TanroDictionary Sổ từ

mouthwatering

/ˈmaʊˌθwɔːðɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khiến cho muốn ăn, khiến cho thèm rỏ dãi.tính từ

Ví dụ

  1. The warm soup looked mouthwatering.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép