Nghĩa tiếng Việt
- Hay nói, hay la hét, mồm ba.tính từ
- Huênh hoang, cường điệu, đao to búa lớn.tính từ
Ví dụ
-
The mouthi child asked many loud questions.
-
His mouthi speech sounded bigger than reality.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép