TanroDictionary Sổ từ

mouthy

/ˈmɑʊθi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay nói, hay la hét, mồm ba.tính từ
  2. Huênh hoang, cường điệu, đao to búa lớn.tính từ

Ví dụ

  1. The mouthi child asked many loud questions.

  2. His mouthi speech sounded bigger than reality.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép