Nghĩa tiếng Việt
- Rời khỏi nơi bạn đang sống hoặc làm việc.động từ
- Rời đi.động từ
- Đổi làn đường để vượt xe.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She's tired of living there and is moving out.
-
The president said they would move the troops out next year.
-
I moved out to overtake the bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép