Nghĩa tiếng Việt
- Tính di động, tính có thể di chuyển.danh từ
Ví dụ
-
This small table has good moveabiliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌməʊviːəˈbɪləti/
This small table has good moveabiliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép