Nghĩa tiếng Việt
- Di động, tính có thể di chuyển.tính từ
Tiếng Nhật
- 可動かどうdi động được, cử động được
Ví dụ
-
The chair is moveable for easy cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmuːvəb(ə)l/
The chair is moveable for easy cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép