TanroDictionary Sổ từ

moved

/muːvd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của moveđộng từ

Ví dụ

  1. We moved the table near the window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép