Nghĩa tiếng Việt
- Bất động, cứng đờ, chết cứng.tính từ
Ví dụ
-
He lay moveless on the cold floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmuːvləs/
He lay moveless on the cold floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép