Nghĩa tiếng Việt
- Động cơ, động lực.danh từ
- Người đề xuất ý kiến, người đưa ra đề nghị.danh từ
Ví dụ
-
The engine is the prime mover of this machine.
-
The mover suggested a new plan.
-
prime mover
động lực đầu tiên; nguồn năng lượng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép