TanroDictionary Sổ từ

moviegoer

/ˈmuːviɡəʊə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi xem chiếu bóng.danh từ

Ví dụ

  1. Every moviegoer bought popcorn before the show.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép