Nghĩa tiếng Việt
- Trung bình động.danh từ
Tiếng Nhật
- 移動平均いどうへいきんtrung bình động
Ví dụ
-
He kept the moving average on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈævərɪdʒ/
He kept the moving average on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép