Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mowđộng từ
Ví dụ
-
He mowed the grass before noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/moʊd/
He mowed the grass before noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép