Nghĩa tiếng Việt
- Thợ cắt, thợ gặt.danh từ
- Máy cắt, máy gặt.danh từ
Tiếng Nhật
- 草刈りくさかりcắt cỏ, người cắt cỏ
Ví dụ
-
The mower cut the grass in one hour.
-
The mower broke before the job was done.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép