Nghĩa tiếng Việt
- Máy cắt, máy gặt.danh từ
Ví dụ
-
The mowing-machine cut the grass quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑʊinməˈʃin/
The mowing-machine cut the grass quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép