Nghĩa tiếng Việt
- Bông để cứu (đốt da).danh từ
- Cây ngải cứu.danh từ
Ví dụ
-
The healer burned moxa near the skin.
-
Moxa can be dried and used in treatment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép