TanroDictionary Sổ từ

mpg

/ˌem piː ˈdʒiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số dặm đi được cho một gallon (khoảng 4,5 lít) xăng/dầu.danh từ

Ví dụ

  1. This car gets good mpg on highways.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép