TanroDictionary Sổ từ

mps

/ˈpeɪmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của MPdanh từ

Ví dụ

  1. The mps met to discuss the budget.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép