Nghĩa tiếng Việt
- Cây bụi mọc hoang, thân và lá có nhiều lông, hoa to, màu hồng tím, quả rắn, khi khô nứt ở đỉnh.danh từ
- Đổi tiền lấy vật (thường là hàng hoá).động từ
- Dùng tiền bạc, lợi lộc để đổi cái có lợi cho mình một cách không chính đáng.động từ
- Bỏ nhiều công sức để rồi thu về cái không hay ngoài ý muốn.động từ
Tiếng Nhật
- 買うかうmua
- 買い取るかいとるmua, mua lại, mua đứt
- 買い求めるかいもとめるmua
Ví dụ
-
Mua hàng.
-
Đi chợ mua thức ăn.
-
Mua lòng khách.
-
Bán tiếng mua danh.
-
Đã mất công lại mua thêm cái bực vào người.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép