TanroDictionary Sổ từ

mua

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây bụi mọc hoang, thân và lá có nhiều lông, hoa to, màu hồng tím, quả rắn, khi khô nứt ở đỉnh.danh từ
  2. Đổi tiền lấy vật (thường là hàng hoá).động từ
  3. Dùng tiền bạc, lợi lộc để đổi cái có lợi cho mình một cách không chính đáng.động từ
  4. Bỏ nhiều công sức để rồi thu về cái không hay ngoài ý muốn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Mua hàng.

  2. Đi chợ mua thức ăn.

  3. Mua lòng khách.

  4. Bán tiếng mua danh.

  5. Đã mất công lại mua thêm cái bực vào người.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép