Nghĩa tiếng Việt
- Chất nhầy.danh từ
Ví dụ
-
The paper stuck together with mucilage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmjuːsəlɪdʒ/
The paper stuck together with mucilage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép