Nghĩa tiếng Việt
- Cái cào phân, cái cào bùn.danh từ
Ví dụ
-
He used a muck-rake in the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈməkˈreɪk/
He used a muck-rake in the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép