Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của muckđộng từ
Ví dụ
-
She mucked out the barn after rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈʌkt/
She mucked out the barn after rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép