Nghĩa tiếng Việt
- Cái ngã.danh từ
- Người thô lỗ.danh từ
Ví dụ
-
The horse took a mucker on the grass.
-
The mucker made rude remarks at lunch.
-
to come a mucker
ngã, thất bại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép