Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của muckđộng từ
Ví dụ
-
The pig mucks around in the mud.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈʌks/
The pig mucks around in the mud.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép