TanroDictionary Sổ từ

muckworm

/ˈmʌˌkwɜːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giòi (ở phân).danh từ
  2. Kẻ hà tiện, kẻ keo kiệt, kẻ bủn xỉn, kẻ biển lận.danh từ
  3. Đứa bé cầu bơ cầu bất, đứa bé lang thang đầu đường xó chợ.danh từ

Ví dụ

  1. The muckworm crawled through the damp soil.

  2. He acted like a muckworm with every penny.

  3. The poor muckworm asked for a warm meal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép