Nghĩa tiếng Việt
- Giòi (ở phân).danh từ
- Kẻ hà tiện, kẻ keo kiệt, kẻ bủn xỉn, kẻ biển lận.danh từ
- Đứa bé cầu bơ cầu bất, đứa bé lang thang đầu đường xó chợ.danh từ
Ví dụ
-
The muckworm crawled through the damp soil.
-
He acted like a muckworm with every penny.
-
The poor muckworm asked for a warm meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép