Nghĩa tiếng Việt
- Bẩn thỉu, nhớp nhúa.tính từ
Ví dụ
-
His boots were mucki after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈməki/
His boots were mucki after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép