Nghĩa tiếng Việt
- Nước nhầy.danh từ
Tiếng Nhật
- 滑りぬめりchất nhờn, nhớt, dịch nhầy
Ví dụ
-
Her nose had a little mucus this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmjuːkəs/
Her nose had a little mucus this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép