TanroDictionary Sổ từ

mucus

/ˈmjuːkəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước nhầy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her nose had a little mucus this morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép