Nghĩa tiếng Việt
- Trạng từ.D
- Một cách tù mù/không rõ ràng.D
- Bẩn, vẩn đục.D
Ví dụ
-
The team finished muddily and left.
-
She spoke muddily during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép