Nghĩa tiếng Việt
- Làm lộn xộn mọi thứ.động từ
- Nhầm lẫn một người với người khác.động từ
Ví dụ
-
My cleaner muddled up my books and I can't find anything.
-
I muddle her and her sister up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép