TanroDictionary Sổ từ

mudlark

/ˈmʌdlɑːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhặt than bùn.danh từ
  2. Đứa bé cầu bơ cầu bất, đứa bé lang thang đầu đường xó chợ.danh từ

Ví dụ

  1. The mudlark searched the river bank for coins.

  2. The mudlark slept under the bridge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép