Nghĩa tiếng Việt
- Sự/lời vu khống (nhằm vào kẻ đối lập trong (chính trị)).danh từ
Ví dụ
-
The debate turned into rude mudslinging.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈʌdslɪŋɪŋ/
The debate turned into rude mudslinging.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép