TanroDictionary Sổ từ

muesli

/ˈmjuːzli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một món ăn điểm tâm.danh từ

Ví dụ

  1. We ate muesli with yogurt for breakfast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép