Nghĩa tiếng Việt
- Một món ăn điểm tâm.danh từ
Ví dụ
-
We ate muesli with yogurt for breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmjuːzli/
We ate muesli with yogurt for breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép