TanroDictionary Sổ từ

muezzin

/muːˈezɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy tu báo giờ (thầy tu Hồi giáo giữ việc báo giờ cầu nguyện cho tín đồ).danh từ

Ví dụ

  1. The muezzin called the faithful to prayer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép