Nghĩa tiếng Việt
- Bộ mặt đờ đẫn/lạnh lùng.danh từ
Ví dụ
-
His muffin-face showed no surprise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈməfənˈfeɪs/
His muffin-face showed no surprise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép