Nghĩa tiếng Việt
- Khăn choàng cổ (có thể che được cả mũi và miệng).danh từ
- Cái bao tay lớn.danh từ
- Cái giảm âm.danh từ
- Cái chặn tiếng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He wrapped a muffler around his neck.
-
He used a muffler to keep his hands warm.
-
The car needs a new muffler soon.
-
The muffler made the machine much quieter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép