Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của muffđộng từ
Ví dụ
-
He muffs the joke every time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈʌfs/
He muffs the joke every time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép