TanroDictionary Sổ từ

mufti

/ˈmʌfti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo sĩ Hồi giáo.danh từ
  2. Quần áo thường.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mufti spoke to the students.

  2. The police officer was out in mufti today.

  3. in mufti

    ăn mặc quần áo thường (không mặc quân phục)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép