Nghĩa tiếng Việt
- Giáo sĩ Hồi giáo.danh từ
- Quần áo thường.danh từ
Tiếng Nhật
- 私服しふくthường phục
Ví dụ
-
The mufti spoke to the students.
-
The police officer was out in mufti today.
-
in mufti
ăn mặc quần áo thường (không mặc quân phục)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép