Nghĩa tiếng Việt
- Học nhồi nhét.động từ
Ví dụ
-
I have to mug up before the exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈʌɡ ˈʌp/
I have to mug up before the exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép