Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mugđộng từ
Ví dụ
-
She mugged for a funny photo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈʌɡd/
She mugged for a funny photo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép