Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của mugđộng từ
- Hành động tấn công ai và cướp tiền của họ.danh từ
- phân từ hiện tại của mugđộng từ
Ví dụ
-
He was mugging for the camera.
-
The thief committed a mugging in the dark alley.
-
Police are concerned that mugging is on the increase
cảnh sát đang lo lắng vì tình trạng trấn lột đang gia tăng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép