TanroDictionary Sổ từ

muggins

/ˈmʌɡɪnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thàng ngốc.danh từ
  2. Lối đánh bài mơghin (của trẻ con).danh từ
  3. Đôminô.danh từ

Ví dụ

  1. Don't be a muggins and forget your keys.

  2. We played muggins after dinner.

  3. He learned muggins from his older brother.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép