Nghĩa tiếng Việt
- Thàng ngốc.danh từ
- Lối đánh bài mơghin (của trẻ con).danh từ
- Đôminô.danh từ
Ví dụ
-
Don't be a muggins and forget your keys.
-
We played muggins after dinner.
-
He learned muggins from his older brother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép