Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của muggledanh từ
Ví dụ
-
The muggles watched the game from home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmʌɡəlz/
The muggles watched the game from home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép