TanroDictionary Sổ từ

mugs

/mˈʌɡz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mugđộng từ

Ví dụ

  1. He mugs when the camera turns on.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép