TanroDictionary Sổ từ

mugwumpery

/ˈmʌɡwəmpjəi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thái độ độc lập, quan điểm độc lập (không theo một đảng phái chính trị nào).danh từ

Ví dụ

  1. Her mugwumpery kept her from joining any group.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép