Nghĩa tiếng Việt
- Thái độ độc lập, quan điểm độc lập (không theo một đảng phái chính trị nào).danh từ
Ví dụ
-
Her mugwumpery kept her from joining any group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmʌɡwəmpjəi/
Her mugwumpery kept her from joining any group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép