Nghĩa tiếng Việt
- Người da trắng lai da đen.danh từ
- Sạm, ngăm ngăm (da).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The story described a mulatto child growing up.
-
His mulatto skin had a warm tone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép