Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mulctđộng từ
Ví dụ
-
They mulcted him for late charges.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈməlktɪd/
They mulcted him for late charges.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép