Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mulctđộng từ
Ví dụ
-
The bank mulcts customers for small fees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈməlkts/
The bank mulcts customers for small fees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép