Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của muleđộng từ
Ví dụ
-
We muled the boxes across the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmʌld/
We muled the boxes across the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép