Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mullđộng từ
Ví dụ
-
He mulled the decision for hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mʌld/
He mulled the decision for hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép