TanroDictionary Sổ từ

muller

/ˈməlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nghiền (bột... ).danh từ

Ví dụ

  1. The muller ground the grain into powder.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép