Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mull.động từ
Ví dụ
-
She is mulling over the job offer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈʌlɪŋ/
She is mulling over the job offer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép