TanroDictionary Sổ từ

mulling

/mˈʌlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mull.động từ

Ví dụ

  1. She is mulling over the job offer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép