Nghĩa tiếng Việt
- Có song (cửa sổ).tính từ
Ví dụ
-
The mullioned window gave the room old charm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmʌliənd/
The mullioned window gave the room old charm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép